lấm chấm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có nhiều chấm nhỏ rải rác trên bề mặt: "lấm chấm" dùng để miêu tả trạng thái một bề mặt có nhiều đốm, chấm nhỏ li ti phân bố không đều.
- Có dấu hiệu xuất hiện những điểm nhỏ khác màu hoặc khác chất: Thường dùng để miêu tả hiện tượng tự nhiên, hoa văn, hoặc dấu vết trên da, vỏ trái cây, vải,...
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Mặt trăng khuyết, trời lấm chấm sao. (Bầu trời lấm chấm những vì sao.)
- Quả chuối chín đã bắt đầu lấm chấm những đốm nâu. (Vỏ quả chuối xuất hiện những chấm nâu nhỏ.)
- Tấm vải hoa lấm chấm màu xanh trông rất dịu mắt. (Tấm vải có những chấm hoa nhỏ màu xanh rải rác.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "lấm chấm" dùng trong văn miêu tả: Thường được dùng trong văn học, thơ ca để tăng tính hình tượng, gợi hình.
- Cánh đồng hoa cúc dại trắng lấm chấm vàng. (Cánh đồng hoa điểm xuyết những đốm vàng nhỏ.)
- "lấm chấm" chỉ sự khởi đầu của một hiện tượng: Diễn tả sự xuất hiện thưa thớt, rải rác ban đầu.
- Mưa xuân lấm chấm trên những tán lá non. (Những hạt mưa xuân rơi thưa thớt, điểm xuyết trên lá.)
Biến thể và từ gần giống
- Lấm tấm (tính từ): Gần nghĩa với "lấm chấm", cũng chỉ những chấm, đốm rất nhỏ và thưa. Có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh.
- Mặt bé lấm tấm mồ hôi. (Mặt em bé có những giọt mồ hôi nhỏ li ti.)
- Lốm đốm (tính từ): Chỉ những đốm to hơn, rõ ràng hơn và thường phân bố dày đặc hơn so với "lấm chấm".
- Con bò có bộ lông lốm đốm trắng đen. (Bộ lông có những đốm trắng đen rõ rệt.)
- Chấm phá (động từ): Trong hội họa và văn chương, chỉ việc điểm xuyết, vẽ thêm những nét, chi tiết nhỏ. Có thể dùng để so sánh với hiệu quả hình ảnh của "lấm chấm".
Từ đồng nghĩa
- Chấm chít: Có nhiều chấm nhỏ (thường dùng trong phương ngữ hoặc văn nói).
- Liti: Có những đốm, vệt nhỏ (ít phổ biến hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ (phrasal verbs) cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "lấm chấm".
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "lấm chấm" một cách cố định.
- t. Có nhiều chấm nhỏ rải rác. Mặt lấm chấm rỗ hoa.